Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá rẻ

  1. Home
  2. VAS Mobifone
  3. Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá rẻ

Đăng ký gói B1 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá rẻ

03/02/2017 @17:14

Gói B1 Mobifone là gói cước chuyển vùng quốc tế giá rẻ nhất trong các gói cước chuyển vùng quốc tế được Mobifone cung cấp. Đăng ký gói cước B1 Mobifone thuê bao chỉ cần bỏ ra 150.000 đồng cho 30 ngày sử dụng, có thể gọi, nhắn tin miễn phí với 2 phút gọi đi, 2 phút nhận cuộc gọi cùng 10 tin nhắn gửi đi. Bạn chuẩn bị đi nước ngoài trong thời gian ngắn có thể tham khảo đăng ký gói B1 Mobifone để có thể giữ liên lạc với mọi người mà không cần đổi số.

goi-B1-Mobifone

Đăng ký gói B1 Mobifone giá chỉ 150.000đ/tháng

Cách đăng ký gói B1 Mobifone giá chỉ 150.000đ/tháng

– Đăng ký gói B1 Mobifone bạn chỉ cần soạn tin nhắn theo cú pháp sau: MO B1 gửi 9084 (miễn phí SMS)

– Đối tượng đăng ký gói B1 Mobifone

+ Thuê bao Mobifone trả trước và thuê bao Mobifone trả sau đang hoạt động.

+ Thuê bao Fast Connect không thể đăng ký gói B1 Mobifone.

Thông tin chi tiết gói cước B1 Mobifone

– Cước đăng ký gói B1 Mobifone là 150.000đ/tháng.

– Chu kỳ sử dụng gói cước là 30 ngày (được tính từ ngày thuê bao đăng ký chuyển vùng quốc tế Mobifone thành công).

– Ưu đãi cho thuê bao đăng ký gói B1 Mobifone

  • Miễn phí 2 phút gọi, 2 phút nghe.
  • Miễn phí 10 tin nhắn gửi đi.
  • Không giới hạn tin nhắn nhận.

goi-cuoc-b1-mobifone

Các bạn lưu ý: Gói B1 Mobifone không có tính năng tự động gia hạn vào chu kỳ sử dụng kế tiếp. Khi sử dụng hết ưu đãi có trong gói, để tránh bị trừ cước phí phát sinh bạn có thể hủy gói nhanh chóng với cú pháp tin nhắn: HUY B1 gửi 999. Đồng thời gói B1 Mobifone chỉ hoạt động tại khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone.

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Đăng ký gói cước B1 Mobifone đơn giản, tiết kiệm. Chúc các bạn có một chuyến đi thật thoải mái và nhiều ý nghĩa.