Đăng ký gói B2 Mobifone chuyển vùng quốc tế 300.000đ/tháng

  1. Home
  2. VAS Mobifone
  3. Đăng ký gói B2 Mobifone chuyển vùng quốc tế 300.000đ/tháng

Đăng ký gói B2 Mobifone chuyển vùng quốc tế 300.000đ/tháng

04/02/2017 @8:53

Đăng ký gói B2 Mobifone giúp thuê bao đảm bảo liên lạc với mọi người khi ở nước ngoài mà không cần đổi số. Cước đăng ký gói B2 Mobifone là 300.000đ/tháng. Theo đó, thuê bao đăng ký gói thành công sẽ nhận được 4 phút gọi đi, 4 phút nhận cuộc gọi cùng 20 tin nhắn gửi đi miễn phí. Gói B2 Mobifone là một trong các gói cước ưu đãi dành cho thuê bao đăng ký chuyển vùng quốc tế, bạn đang dự định đi nước ngoài để công tác hay du lịch trong thời gian ngắn thì đăng ký gói B2 Mobifone là gợi ý hữu ích dành cho bạn trong lúc này đấy.

goi-cuoc-B2-Mobifone

Đăng ký gói B2 Mobifone giá chỉ 300.000đ/tháng

Cách đăng ký gói B2 Mobifone giá ưu đãi 300.000đ/tháng

– Đăng ký gói B2 Mobifone bạn chỉ cần soạn tin nhắn theo cú pháp tin nhắn sau: MO B2 gửi 9084 (miễn phí sms)

– Tất cả thuê bao Mobifone trả trước và thuê bao trả sau đều có thể đăng ký gói cước B2 Mobifone.

– Cước đăng ký gói là 300.000đ/lần đăng ký.

– Thời hạn sử dụng gói cước là 30 ngày (kể từ ngày thuê bao đăng ký chuyển vùng quốc tế Mobifone).

Lưu ý: Gói B2 Mobifone không có tính năng tự động gia hạn vào chu kỳ sử dụng kế tiếp. Trường hợp thuê bao sử dụng hết ưu đãi thì bạn có thể hủy gói để tránh bị trừ cước phí với cú pháp tin nhắn: HUY B2 gửi 999.

Ưu đãi cho thuê bao đăng ký gói cước B2 Mobifone

– Miễn phí 4 phút gọi đi và 4 phút nhận cuộc gọi.

– Thoải mái nhắn tin với 20 tin nhắn và không giới hạn số tin nhắn nhận.

goi-b2-mobifone

Danh sách khu vực áp dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Bundle Mobifone

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Chúc các bạn đăng ký gói B2 Mobifone thành công và có một chuyến đi nhiều ý nghĩa và tiết kiệm.