Đăng ký gói cước B3 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

  1. Home
  2. VAS Mobifone
  3. Đăng ký gói cước B3 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

Đăng ký gói cước B3 Mobifone chuyển vùng quốc tế giá ưu đãi

04/02/2017 @11:03

Bạn đang tìm kiếm gói cước chuyển vùng quốc tế để đảm bảo liên lạc với đối tác, người thân khi đi nước ngoài có thể tham khảo ngay gói cước B3 Mobifone trong bài viết sau đây. Với 500.000đ/lần đăng ký gói bạn sẽ có 8 phút gọi đi, 8 phút nhận cuộc gọi và 20 tin nhắn miễn phí yên tâm giữ liên lạc với mọi người trong thời hạn sử dụng là 30 ngày. Thông tin chi tiết về gói cước cũng như cách đăng ký bạn hãy dành ít phút để theo dõi bài viết sau đây nhé.

Cách đăng ký gói cước B3 Mobifone 

– Thuê bao đăng ký gói cước B3 Mobifone hãy soạn tin nhắn theo cú pháp: MO B3 gửi 9084 (miễn phí sms)

– Đối tượng đăng ký gói B3 Mobifone:

+ Thuê bao Mobifone trả trước, thuê bao Mobifone trả sau.

+ Thuê bao Fast Connect không thể đăng ký gói cước này.

Thông tin gói cước B3 Mobifone và những ưu đãi

– Cước đăng ký gói là 500.000đ/lần đăng ký. Cước phí tự động trừ vào tài khoản chính của thuê bao trả trước và cộng vào hóa đơn thanh toán đối với thuê bao trả sau.

– Thời hạn sử dụng gói cước là 30 ngày được tính từ ngày thuê bao đăng ký dịch vụ chuyển vùng quốc tế Mobifone.

– Đăng ký gói cước thành công, thuê bao sẽ được nhận những ưu đãi sau đây:

  • Miễn phí 8 phút gọi đi và 8 phút nhận cuộc gọi.
  • Miễn phí 20 tin nhắn gửi đi.
  • Không giới hạn số lượng tin nhắn nhận.

goi-cuoc-b3-mobifone

​Một số lưu ý khi sử dụng gói B3 của Mobifone

– Gói cước không có tính năng tự động gia hạn vào chu kỳ sử dụng tiếp theo.

– Thuê bao sử dụng hết ưu đãi có thể hủy gói cước với cú pháp tin nhắn như sau: HUY B3 gửi 999

– Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của Mobifone của áp dụng tại các quốc gia thuộc danh sách.

TT

Quốc gia

Mạng

Mã TADIG

Mã hiển thị handset

1

Australia

Optus

AUSOP

YES OPTUS

2

Cambodia

Smart Axiata

KHMSM, KHML1

SMART/KHMSM/KHM-06/456-06

3

Canada

Bell

CANBM

Bell

4

China

Unicom

CHNCU

UNICOM/China Unicom/CHN CUGSM/CUGSM/460 01

5

Croatia

T-Mobile

HRVCN

219 01/HT HR/T-Mobile

6

Czech

T-Mobile

CZERM

T-Mobile CZ/TMO CZ/PAEGAS CZ

7

Estonia

Tele2

ESTRB

EE Q GSM / 248 03 / TELE2

8

France

Bouygues

FRAF3

BOUYGTEL/BOUYGTEL-F/

F-BOUYGTEL/208 20

9

Germany

T-Mobile

DEUD1

T-D1/D1/D1-Telekom/

T-Mobile D/telekom.de

10

Greece

Cosmote

GRCCO

COSMOTE/GR COSMOTE/C-OTE

11

HongKong

CSL

HKGTC, HKGNW

CSL/HK CSL/C&W HKTelecom/

454-00/NEW WORLD/HK NWT/ PCS009/454-10

12

Hungary

T-Mobile

HUNH2

TELEKOM HU/T-MOBILE H

13

India

Airtel

INDAT, INDBL,  INDA1, INDA2, INDA3,  INDA4, INDA5, INDA6, INDA7, INDA8, INDA9, INDJH, INDJB, INDSC, NDMT, INDH1

Airtel

14

Indonesia

Telkomsel

IDNTS

TSEL / TELKOMSEL / TELKOMSEL 3G / IND TSEL / IND TELKOMSEL / IND TELKOMSEL 3G

15

Japan

NTT Docomo

JPNDO

DOCOMO/NTT DOCOMO

16

Kazakhstan

Tele2

KAZ77

Tele2/Neo/Neo GSM

17

Korea

SKT

KORSK

450 05/SK Telecom/KOR SK Telecom

18

Laos

ETL

LAOET

ETL Mobile/ETL MNW/Lao 02/457 02

19

Latvia

Tele2

LVABC

BALTCOM/TELE2

20

Lithuania

Tele2

LTU03

TELE2

21

Malaysia

Maxis

MYSBC

MY Maxis/MY 012/50 212

22

Myanmar

MPT

MMRPT

MPT GSM/MPT/MM900

23

Philippines

Globe

PHLGT

GLOBE/GLOBE PH/PH GLOBE/515-02

24

Russia

MTS

RUS01

250 01/RUS 01/MTS/RUS – MTS

25

Singapore

Singtel

SGPST, SGPML

SingTel/SingTel-G9

26

Slovakia

T-Mobile

SVKET

Telekom/T-Mobile SK/EUROTEL/

ET SK/231 02

27

Sweden

Tele2

SWEIQ, SWESM

COMVIQ/S IQ/S COMVIQ/TELE2

28

Taiwan

Taiwan Mobile

TWNPC, TWNTA, TWNTM

TAIWAN MOBILE/TW MOBILE/ TWN GSM/PACIFIC/TWN GSM1800/ TWN 97/ROC 97/466 97/TW 97/TCC

29

Thailand

AIS

THAAS, THAWN

TH GSM/AIS

Chúc các bạn đăng ký gói cước B3 Mobifone thành công và có một chuyến đi nhiều ý nghĩa.